Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pry.động từ
- Tò mò, tọc mạch.tính từ
Ví dụ
-
He was prying into their private matters.
-
Her prying questions made him uncomfortable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép