Nghĩa tiếng Việt
- Xem pry: Tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm ((cũng) prize)D
Tiếng Nhật
- 根掘り葉掘りねほりはほりhỏi tới tấp, tọc mạch, cặn kẽ
Ví dụ
-
The entry pryingly points to pry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép