Nghĩa tiếng Việt
- Tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm ((cũng) prize).động từ
- + into, about) nhìn tò mò, nhìn tọc mạch, nhìn xoi mói.động từ
- Dò hỏi tò mò, dò hỏi xoi mói tọc mạch; dính mũi vào (việc người khác... ).động từ
- , (như) pryer.danh từ
Tiếng Nhật
- 立ち入るたちいるđi vào, xâm nhập
Ví dụ
-
No one will pry the old ship today.
-
I will not pry into your private life.
-
Stop prying about my family problems.
-
He was a pry who asked too much.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép