TanroDictionary Sổ từ

pseudo-

/ˈsuːdəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giả, giả tạo, không chân thật, giả mạo, không thành thật.Z
  2. Tự phụ, kiêu căng, khoe khoang.Z

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The pseudo- scientific study was completely fake.

  2. The prefix pseudo- appears in many words.

  3. pseudo-scientific garbage

    một thứ khoa học giả tạo rác rưởi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép