TanroDictionary Sổ từ

psychosomatic

/ˌsaɪkəʊsəˈmætɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tinh thần cơ thể.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Stress can cause psychosomatic pain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép