Nghĩa tiếng Việt
- Lông (mọc ở hạ bộ khi đến tuổi dậy thì).danh từ
- Chỗ mọc lông (ở hạ bộ khi đến tuổi dậy thì).danh từ
Ví dụ
-
Pubes covered the skin as he grew older.
-
The doctor examined the pubes carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép