Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của publish.động từ
- Công việc xuất bản; nghề xuất bản.danh từ
Tiếng Nhật
- 出版しゅっぱんsự xuất bản
Ví dụ
-
She was publishing her first short story.
-
Publishing is a hard job with tight deadlines.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép