TanroDictionary Sổ từ

publishing

/ˈpʌblɪʃɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của publish.động từ
  2. Công việc xuất bản; nghề xuất bản.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was publishing her first short story.

  2. Publishing is a hard job with tight deadlines.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép