Nghĩa tiếng Việt
- Tinh nghịch, tinh quái, như yêu tinh.tính từ
Ví dụ
-
Her puckish grin hid a silly plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpʌkɪʃ/
Her puckish grin hid a silly plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép