Nghĩa tiếng Việt
- Người tâng bốc láo, người quảng cáo láo, người quảng cáo khuếch khoác (sách, hàng... trên báo).danh từ
Ví dụ
-
The ad sounded like work from a puffer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép