Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của pumpđộng từ
- Sự bơm.danh từ
- phân từ hiện tại của pumpđộng từ
Ví dụ
-
They were pumping water into the tank.
-
The pumping of air filled the tire quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép