Nghĩa tiếng Việt
- Điểm; như một điểm.tính từ
- Đúng giờ (không chậm trễ).tính từ
- , (như) punctilious.tính từ
Tiếng Nhật
- 几帳面きちょうめんngăn nắp, tỉ mỉ, chu đáo, đúng giờ
Ví dụ
-
He is punctual for every morning meeting.
-
She was punctual and never missed a class.
-
He is punctual about every small detail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép