Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của punishđộng từ
- Kiệt sức.tính từ
- Nghiêm trọng.tính từ
- phân từ hiện tại của punishđộng từ
Ví dụ
-
She was punishing the dog for chewing shoes.
-
The hike was punishing and left us exhausted.
-
The storm was punishing, with heavy rain and wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép