TanroDictionary Sổ từ

punishing

/ˈpʌnɪʃɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của punishđộng từ
  2. Kiệt sức.tính từ
  3. Nghiêm trọng.tính từ
  4. phân từ hiện tại của punishđộng từ

Ví dụ

  1. She was punishing the dog for chewing shoes.

  2. The hike was punishing and left us exhausted.

  3. The storm was punishing, with heavy rain and wind.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép