TanroDictionary Sổ từ

punk

/ˈpəŋk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mục (gỗ).danh từ
  2. Vô dụng, rác rưởi, bỏ đi, xấu, tồi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old table was held together by punk.

  2. That broken toy looks like punk now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép