TanroDictionary Sổ từ

purée

/ˈpjʊəreɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món xúp đặc nghiền nhừ (khoai tây, thịt... ).danh từ

Ví dụ

  1. The purée was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép