Nghĩa tiếng Việt
- Nút bấm (điện... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 釦ボタンcúc áo, khuy áo
- 押しボタンおしボタンnút bấm
Ví dụ
-
Press the push-button to open the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpʊʃˈbətən/
Press the push-button to open the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép