Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của push.động từ
- Dám làm, hăng gái, xốc tới, kiên quyết làm bằng được; gắng vượt người khác; gắng thành công trong mọi việc.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They are pushing the cart uphill.
-
She is a pushing student who works hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép