TanroDictionary Sổ từ

pushing

/ˈpʊʃɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của push.động từ
  2. Dám làm, hăng gái, xốc tới, kiên quyết làm bằng được; gắng vượt người khác; gắng thành công trong mọi việc.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They are pushing the cart uphill.

  2. She is a pushing student who works hard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép