Nghĩa tiếng Việt
- Giả định là, được cho là, được coi là.tính từ
Ví dụ
-
He is the putative leader of the group.
-
his putative father
người mà người ta cho là bố hắn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép