TanroDictionary Sổ từ

putative

/ˈpjuːtətɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giả định là, được cho là, được coi là.tính từ

Ví dụ

  1. He is the putative leader of the group.

  2. his putative father

    người mà người ta cho là bố hắn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép