Nghĩa tiếng Việt
- Xem putative: Giả định là, được cho là, được coi làD
Ví dụ
-
The entry putatively points to putative.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpjuːtətɪvli/
The entry putatively points to putative.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép