TanroDictionary Sổ từ

putrid

/ˈpjuːtrɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thối, thối rữa.tính từ
  2. Thối tha, độc hại.tính từ
  3. Đồi bại, sa đoạ.tính từ
  4. Tồi, tồi tệ, hết sức khó chịu.tính từ

Ví dụ

  1. The milk smelled putrid in the sun.

  2. That putrid smell made us leave.

  3. He made a putrid choice again.

  4. The putrid smell came from the old trash.

  5. putrid weather

    thời tiết hết sức khó chịu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép