Nghĩa tiếng Việt
- Thối, thối rữa.tính từ
- Thối tha, độc hại.tính từ
- Đồi bại, sa đoạ.tính từ
- Tồi, tồi tệ, hết sức khó chịu.tính từ
Ví dụ
-
The milk smelled putrid in the sun.
-
That putrid smell made us leave.
-
He made a putrid choice again.
-
The putrid smell came from the old trash.
-
putrid weather
thời tiết hết sức khó chịu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép