TanroDictionary Sổ từ

putsch

/pʊtʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc nổi dậy (thường là chớp nhoáng bất ngờ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The sudden putsch shocked the whole country.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép