Nghĩa tiếng Việt
- Xem putsch: Cuộc nổi dậy (thường là chớp nhoáng bất ngờ)danh từ
Ví dụ
-
The entry putschist points to putsch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpʊtʃɪst/
The entry putschist points to putsch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép