Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của puzzleđộng từ
- Không hiểu được, lúng túng, bối rối.tính từ
Ví dụ
-
He puzzled over the strange note.
-
I felt puzzled by her answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép