Nghĩa tiếng Việt
- Pháo hoa.tính từ
- Sắc sảo, hóm hỉnh.tính từ
Ví dụ
-
The pyrotechnic show lit up the sky.
-
His pyrotechnic wit made everyone laugh.
-
pyrotechnic wit
trí sắc sảo
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép