Nghĩa tiếng Việt
- Đặc sệt, dính kết với nhau.tính từ い
- đánhđộng từ
Ví dụ
-
Mật đặc quánh.
-
Hồ quánh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Mật đặc quánh.
Hồ quánh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép