Nghĩa tiếng Việt
- Thú bốn chân.danh từ
- Có bốn chân.tính từ
Ví dụ
-
A horse is a quadruped with four legs.
-
The quadruped stand had four strong legs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép