Nghĩa tiếng Việt
- Gấp bốn.tính từ
- Gồm bốn phần.tính từ
- Bốn bên, tay tư.tính từ
- Số to gấp bốn.danh từ
- Nhân bốn, tăng lên bốn lần.động từ
Ví dụ
-
The team made a quadruple jump.
-
They played music in quadruple rhythm today.
-
The four nations formed a quadruple alliance.
-
The final score was a quadruple.
-
Sales may quadruple next year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép