Nghĩa tiếng Việt
- Chất, (thuộc) phẩm chất.tính từ
- Định tính.tính từ
Tiếng Nhật
- 質的しつてきvề chất, định tính
Ví dụ
-
There is a qualitative difference between these products.
-
The lab performed a qualitative analysis of the water.
-
qualitative difference
sự khác nhau về chất
-
qualitative analysis
(hoá học) phân tích định tính
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép