Nghĩa tiếng Việt
- Sự buồn nôn, sự nôn nao; sự thấy khó chịu trong người.danh từ
- Mối lo ngại, mối e sợ.danh từ
- Nỗi băn khoăn dằn vật, nỗi day dứt.danh từ
Ví dụ
-
After the meal, he felt a sudden qualm.
-
She had a qualm about the noisy shortcut.
-
He felt a qualm and told the truth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép