TanroDictionary Sổ từ

quanh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần bao phía ngoài của một vị trí, nơi chốn nào đó.danh từ
  2. Những nơi ở gần, làm thành như một vòng bao phía ngoài (nói tổng quát).danh từ
  3. Di chuyển theo đường vòng. Xe đang theo chiều quy định.động từ
  4. Vòng lượn, uốn khúc. Quãng đường quanh. Khúc quanh của dòng sông.tính từ い
  5. (Nói) vòng vèo, tránh không đi thẳng vào vấn đề.tính từ い

Ví dụ

  1. Rào giậu quanh vườn.

  2. Luỹ tre quanh làng.

  3. Ngồi vây quanh bếp lửa.

  4. Vòng quanh.

  5. Nhìn quanh xem có thấy ai không.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép