Nghĩa tiếng Việt
- Nhóm bốn (người, vật), bộ tứ.danh từ
- Bản nhạc cho bộ tứ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The quartet played in the park.
-
They practiced a quartet for the show.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép