TanroDictionary Sổ từ

quay

/kiː/

Anh Thông dụng
0

Cách đọc khác của 「quay」

quay

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Đồ chơi của trẻ em, bằng gỗ, khi chơi thì đánh cho quay tít.
  2. động từ Chuyển động hoặc làm cho chuyển động quanh một trục hay một điểm ở trung tâm một cách đều đều, liên tục.
  3. động từ Chuyển động hoặc làm cho chuyển động để đổi hướng, để hướng về phía nào đó.
  4. động từ Chuyển tiếp sang hoạt động khác, việc khác.
  5. động từ . Sử dụng luân chuyển tiền bạc, phương tiện sản xuất hết vào việc này tiếp luôn vào việc khác.
  6. động từ Làm chín vàng cả khối thịt bằng cách xoay đều trên lửa hoặc rán trong chảo mỡ đậy kín.
  7. động từ Quay phim (nói tắt).
  8. động từ . Hỏi vặn vẹo cặn kẽ (thường nói về việc hỏi bài, thi cử).

Ví dụ

  • Đánh quay.
  • Chơi quay.
  • Cánh quạt quay.
  • Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
  • Quay tơ.