Nghĩa tiếng Việt
- Ke, bến (cảng).danh từ
Ví dụ
-
The ship waited near the quay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「quay」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Đồ chơi của trẻ em, bằng gỗ, khi chơi thì đánh cho quay tít.
-
động từ Chuyển động hoặc làm cho chuyển động quanh một trục hay một điểm ở trung tâm một cách đều đều, liên tục.
-
động từ Chuyển động hoặc làm cho chuyển động để đổi hướng, để hướng về phía nào đó.
-
động từ Chuyển tiếp sang hoạt động khác, việc khác.
-
động từ . Sử dụng luân chuyển tiền bạc, phương tiện sản xuất hết vào việc này tiếp luôn vào việc khác.
-
động từ Làm chín vàng cả khối thịt bằng cách xoay đều trên lửa hoặc rán trong chảo mỡ đậy kín.
-
động từ Quay phim (nói tắt).
-
động từ . Hỏi vặn vẹo cặn kẽ (thường nói về việc hỏi bài, thi cử).
Ví dụ
- Đánh quay.
- Chơi quay.
- Cánh quạt quay.
- Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
- Quay tơ.