Nghĩa tiếng Việt
- Câu hỏi, câu chất vấn; thắc mắc.danh từ
- Thử hỏi, chẳng biết.danh từ
- Dấu chấm hỏi.danh từ
- Truy vấndanh từ
- Hỏi, hỏi xem, chất vấn.động từ
- Đặt câu hỏi; đánh dấu hỏi.động từ
- Nghi ngờ, đặt vấn đề nghi ngờ, thắc mắc.động từ
Tiếng Nhật
- 問いといcâu hỏi
- 問い合わせといあわせsự hỏi, liên hệ hỏi thông tin
- 照会しょうかいsự hỏi thăm, tra hỏi, giới thiệu (đến bác sĩ, tòa án)
- 訊くきくhỏi
Ví dụ
-
I sent a query about the missing order.
-
query (qu.), has the letter been answered?
-
Please use a query mark at the end.
-
The search query returned many useful results.
-
She will query the clerk about the bill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép