Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của question.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was questioning the strange delay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkwestʃənɪŋ/
She was questioning the strange delay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép