TanroDictionary Sổ từ

quiescence

/kwɑɪˈɛsənts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự im lìm, sự yên lặng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The house had a calm quyescence after midnight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép