Nghĩa tiếng Việt
- Sự im lìm, sự yên lặng.danh từ
Tiếng Nhật
- 休眠きゅうみんsự ngủ đông, trạng thái ngừng hoạt động
Ví dụ
-
The house had a calm quyescence after midnight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép