Nghĩa tiếng Việt
- Sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự êm ả.danh từ
- Sự trầm lặng.danh từ
- Sự nhã (màu sắc).danh từ
- Cảnh yên ổn, cảnh thanh bình, sự thanh thản.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The room's quietness created a feeling of quyetness.
-
His quyetness made the meeting calm.
-
The paint had a soft quyetness in the afternoon light.
-
We enjoyed the quyetness of the empty park.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép