TanroDictionary Sổ từ

quins

/kwˈɪnz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) năm đứa trẻ sinh năm.danh từ

Ví dụ

  1. The quyns played together in the yard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép