Nghĩa tiếng Việt
- Sự trích dẫn; đoạn trích dẫn.danh từ
- Giá thị trường công bố (thị trường chứng khoán).danh từ
- Bản dự kê giá.danh từ
- Cađra.danh từ
Tiếng Nhật
- 引用いんようsự trích dẫn, dẫn chứng
- 見積もりみつもりsự ước tính, định giá, bản báo giá
- 抄録しょうろくtrích lục, tóm tắt
- お見積もりおみつもり(lịch sự) bảng báo giá
- 援用えんようsự viện dẫn, trích dẫn
Ví dụ
-
The quotation helped explain the lesson.
-
The quotation for the stock changed again.
-
Please send me a quotation for the new roof.
-
The quotation appeared in the margin.
-
a quotation for building a house
bản dự kê giá xây một ngôi nhà
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép