Nghĩa tiếng Việt
- Đập kim loại nung đỏ thành đồ dùng.động từ
- Luyện cho thành thông thạo.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Thanh gươm phải trăm lần rèn mới là quí (Hoàng Đạo Thúy)
-
Rèn ý chí.
-
Rèn tay nghề.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép