TanroDictionary Sổ từ

rèn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đập kim loại nung đỏ thành đồ dùng.động từ
  2. Luyện cho thành thông thạo.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Thanh gươm phải trăm lần rèn mới là quí (Hoàng Đạo Thúy)

  2. Rèn ý chí.

  3. Rèn tay nghề.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép