TanroDictionary Sổ từ

rén

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi nhẹ bằng phần trước bàn chân, không để gót chấm đất.động từ
  2. Sợ hãi.động từ

Ví dụ

  1. Rén bước trong hành lang bệnh viện.

  2. Rén rồi thì nói đi cưng!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép