Nghĩa tiếng Việt
- Gọi to với giọng đanh, kéo dài.động từ
- Phát ra âm thanh thành từng hồi kéo dài.động từ
Ví dụ
-
Mới sáng sớm đã đến nhà người ta mà réo.
-
Chuông điện thoại réo mãi mà chẳng có ai đến cầm máy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép