TanroDictionary Sổ từ

réo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gọi to với giọng đanh, kéo dài.động từ
  2. Phát ra âm thanh thành từng hồi kéo dài.động từ

Ví dụ

  1. Mới sáng sớm đã đến nhà người ta mà réo.

  2. Chuông điện thoại réo mãi mà chẳng có ai đến cầm máy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép