Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc rabbin.tính từ
- Ngôn ngữ rabbin.danh từ
Ví dụ
-
He read a rabbinic comment on the text.
-
The class studied a line of rabbinic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép