Nghĩa tiếng Việt
- Dại, bị bệnh dại; (thuộc) bệnh dại.tính từ
- Hung dữ, điên dại, cuồng bạo.tính từ
- Không còn biết lẽ phải, mất hết lý trí.tính từ
Ví dụ
-
A rabid dog should be kept away from people.
-
He felt a rabid hunger after the long hike.
-
She made a rabid choice without thinking.
-
a rabid dog
con chó dại
-
rabid virus
virút bệnh dại
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép