TanroDictionary Sổ từ

rabid

/ˈræbɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dại, bị bệnh dại; (thuộc) bệnh dại.tính từ
  2. Hung dữ, điên dại, cuồng bạo.tính từ
  3. Không còn biết lẽ phải, mất hết lý trí.tính từ

Ví dụ

  1. A rabid dog should be kept away from people.

  2. He felt a rabid hunger after the long hike.

  3. She made a rabid choice without thinking.

  4. a rabid dog

    con chó dại

  5. rabid virus

    virút bệnh dại

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép