Nghĩa tiếng Việt
- Dòng giống, (thuộc) chủng tộc.tính từ
Ví dụ
-
They discussed issues regarding racial equality.
-
racial pride
sự bảo vệ giòng giống, sự tự kiêu về chủng tộc
-
racial minotities
những chủng tộc ít người
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép