Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ làm tiền bằng mánh khoé gian lận.danh từ
- Kẻ cướp; găngxtơ.danh từ
Tiếng Nhật
- ヤクザyakuza, xã hội đen
Ví dụ
-
The racketeer tricked shop owners for money.
-
Police caught the racketeer after many complaints.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép