TanroDictionary Sổ từ

radiant

/ˈreɪdiənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sáng chói, sáng rực; nắng chói.tính từ
  2. Toả sáng, toả nhiệt, phát sáng, phát xạ, bức xạ.tính từ
  3. Lộng lẫy, rực rỡ.tính từ
  4. Rạng rỡ, sáng ngời, hớn hở.tính từ
  5. Toả ra.tính từ
  6. Điểm phát.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The radiant sun warmed the beach in the morning.

  2. The sun provides a lot of radiant heat.

  3. She has a radiant beauty that everyone notices.

  4. Her eyes were radiant with pure joy today.

  5. His radiant smile calmed the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép