TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ radio – Radio, ra-đi-ô, truyền thanh, truyền thanh vô tuyến; Máy thu thanh, máy radio, máy ra-đi-ô; Radio, ra-đi-ô, vô tuyến

radio

/ˈreɪdiəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Radio, ra-đi-ô, truyền thanh, truyền thanh vô tuyến.danh từ
  2. Máy thu thanh, máy radio, máy ra-đi-ô.danh từ
  3. Radio, ra-đi-ô, vô tuyến.danh từ
  4. Truyền đi bằng radio, thông tin bằng radio, phát thanh bằng radio; đánh điện bằng radio (cho ai).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I used to carry a small radio, but now I have an MP3 player.

  2. The radio played music all night.

  3. The captain will radio the ship for instructions.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「radio」

radio

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Kỹ thuật để chuyển giao thông tin dùng cách biến điệu sóng điện từ có tần số thấp hơn tần số của ánh sáng.
  2. danh từ Thiết bị điện tử dùng để nhận về các sóng âm đã được biến điệu qua ăng ten để khuếch đại, phục hồi lại dạng âm thanh ban đầu, và cho phát ra ở loa.