Nghĩa tiếng Việt
- Phóng xạ.tính từ
Tiếng Nhật
- 放射性ほうしゃせいcó tính phóng xạ
Ví dụ
-
The warning said the area was radioactive.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌreɪdiəʊˈæktɪv/
The warning said the area was radioactive.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép