TanroDictionary Sổ từ

raga

/ˈrɑːɡə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điệu nhạc raga cổ truyền của ấn độ.danh từ

Ví dụ

  1. She listened to a slow raga in the evening.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép