Nghĩa tiếng Việt
- Điệu nhạc raga cổ truyền của ấn độ.danh từ
Ví dụ
-
She listened to a slow raga in the evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɑːɡə/
She listened to a slow raga in the evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép