Nghĩa tiếng Việt
- Cơn thịnh nộ, cơn giận dữ.danh từ
- Cơn dữ dội (đau... ); sự cuồng bạo; sự ác liệt (của cuộc chiến đấu... ).danh từ
- Tính ham mê; sự say mê, sự mê cuồng (cái gì... ).danh từ
- Mốt thịnh hành, mốt phổ biến, cái hợp thị hiếu; người được thiên hạ ưa chuộng một thời.danh từ
- Thi hứng; cảm xúc mãnh liệt.danh từ
- Nổi cơn thịnh nộ, nổi xung, giận điên lên.động từ
- Nổi cơn dữ dội (gió, sóng... ); hoành hành (bệnh... ); diễn ra ác liệt (cuộc chiến đấu... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He flew into a rage after hearing the news.
-
The trees bent under the rage of the wind.
-
His rage for hunting started when he was young.
-
Vintage clothes are all the rage this season.
-
He wrote with great rage about the loss.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép