TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ rainbow – Cầu vồng

rainbow

/ˈreɪmboʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cầu vồng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A bright rainbow appeared after the storm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép